MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT HITACHI ( 5.5kw, 7.5kw, 11kw, 15kw, 22kw, 37kw, 55kw, 75kw … đến 110kw)

📊 BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT DẢI MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT HITACHI (THAM KHẢO)

Để giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn model phù hợp với quy mô sản xuất, Thiện Nhựt tổng hợp bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của dòng máy nén khí trục vít Hitachi ngập dầu dưới đây:

Công suất Motor (kW) Mã lực (HP) Áp suất làm việc (bar / MPa) Lưu lượng khí nén (m³/phút) Kích thước ống ra Kích thước tham khảo (WxDxH mm)
5.5 kW 7.5 HP 7.0 – 8.5 bar / 0.85 MPa ~ 0.85 m³/phút Rc 3/4 860 x 750 x 1150
7.5 kW 10 HP 7.0 – 8.5 bar / 0.85 MPa ~ 1.15 m³/phút Rc 3/4 860 x 780 x 1175
11 kW 15 HP 7.0 – 8.5 bar / 0.85 MPa ~ 1.75 m³/phút Rc 3/4 860 x 780 x 1175
15 kW 20 HP 7.0 – 8.5 bar / 0.85 MPa ~ 2.40 m³/phút Rc 3/4 950 x 780 x 1250
22 kW 30 HP 7.0 – 8.5 bar / 0.85 MPa ~ 3.8 – 4.1 m³/phút Rc 1 1/2 1000 x 1050 x 1550
37 kW 50 HP 7.0 – 8.5 bar / 0.85 MPa ~ 6.3 – 6.7 m³/phút Rc 1 1/2 1200 x 1150 x 1650
55 kW 75 HP 7.0 – 8.5 bar / 0.85 MPa ~ 9.5 – 10.0 m³/phút Rc 2 2000 x 1200 x 1800
75 kW 100 HP 7.0 – 8.5 bar / 0.85 MPa ~ 12.6 – 13.4 m³/phút Rc 2 2000 x 1200 x 1800
110 kW 150 HP 7.0 – 8.5 bar / 0.85 MPa ~ 19.0 – 21.0 m³/phút Mặt bích 2200 x 1400 x 1950

Lưu ý: Thông số lưu lượng trên áp dụng cho điều kiện áp suất tiêu chuẩn. Các dòng máy tích hợp biến tần (Vplus) có khả năng tự động điều chỉnh lưu lượng linh hoạt theo thực tế tiêu thụ để tiết kiệm điện.

Open this in UX Builder to add and edit content

Danh mục: